NHỮNG HÀM TRONG EXCEL CƠ BẢN

13:31
HAM EXCEL CƠ BẢN
ham excel co ban

CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL:

I. HÀM LOGIC.

1. Hàm AND:

__Cu ́ phaṕ :
__ AND (Logical1, Logical2, ….)

__Cać đoí so:́
__Logical1, Logical2… la ̀ cać bieủ thức đieù kiện.
__Ham̀ trả vè giá trị TRUE (1) néu tát cả các đoí só của nó là đúng, trả vè giá trị FALSE (0) néu một hay nhieù đoí só
cuả nó là sai.
__Lưu ý:
__- Các đoí só phải la ̀ gia ́ trị logic hoặc man̉ g hay tham chieú co ́ chưá gia ́ trị logic.
__- Neú đoí só tham chiéu là giá trị text hoặc Null (roñ g) thi ̀ nhưñ g gia ́ trị đo ́ bị bo ̉ qua.
__- Neú vùng tham chieú khong chứa giá trị logic thì ham tra ̉ ve ̀ loĩ #VALUE!
__Ví dụ:
__=AND(D7>0,D7<5000)
__
2. Ham̀ OR:

__Cu ́ phaṕ :
__ OR (Logical1, Logical2…)
__Cać đoí so:́ Logical1, Logical2… la ̀ cać bieủ thưć đieù kiện.
__Ham̀ trả vè giá trị TRUE (1) néu bát cứ một đoí só naò của nó là đúng, trả vè giá trị FALSE (0) néu tát cả các đói só
cuả nó là sai.
____
__Ví dụ:
__ =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002) 
__
3. Ham̀ NOT:

__Cu ́ phaṕ :
__ NOT(Logical)
__Đoí só: Logical la ̀ một gia ́ trị hay một bieủ thưć logic.
__Ham̀ đảo ngược gia ́ trị cuả đoí so.́ Sư ̉ dụng NOT khi bạn muón phủ định giá trị của đói só trong phép toán này.

II. NHOM HAM TOAN HỌC.
1. Ham̀ ABS:

__Laý gia ́ trị tuyệt đoí cuả một só
__Cu ́ phaṕ : ABS(Number)
__Đoí só: Number la ̀ một gia ́ trị so,́ một tham chieú hay một bieủ thưć .
__Ví dụ:
__=ABS(A5 + 5)
__
2. POWER:

__Ham̀ trả vè lũy thừa của một só.
__Cu ́ phaṕ : POWER(Number, Power)
__Cać tham só:
__- Number: La ̀ một so ́ thực ma ̀ bạn muoń laý luỹ thưà .
__- Power: La ̀ so ́ mu.̃
__Ví dụ
__= POWER(5,2) = 25
____
__
3. Ham̀ PRODUCT:

__Bạn co ́ the ̉ sư ̉ dụng ham PRODUCT thay cho toań tư ̉ nhan * đe ̉ tiń h tić h cuả một daỹ .
__Cu ́ phaṕ :
__ PRODUCT(Number1, Number2…)
__Cać tham só: Number1, Number2… la ̀ daỹ so ́ ma ̀ bạn muoń nhan.
____
__
4. Ham̀ MOD:

__Laý gia ́ trị dư cuả pheṕ chia.
__Cu ́ phaṕ : MOD(Number, Divisor)

__Cać đoí so:́
__- Number: So ́ bị chia.
__- Divisor: So ́ chia.
____
__
5. Ham̀ ROUNDUP:

__Lam̀ tròn một só.
__ Cú pháp:
__ ROUNDUP(Number, Num_digits)

__Cać tham só:

__- Number: La ̀ một so ́ thực ma ̀ bạn muoń lam̀ troǹ len.
__- Number_digits: la ̀ bac̣ so ́ thập phan ma ̀ bạn muoń lam̀ troǹ .
__Chu ́ y:́
__- Neú Num_digits > 0 se ̃ lam̀ tròn phàn thập phan.
__- Neú Num_digits = 0 se ̃ lam̀ tròn len só tự nhien gaǹ nhát.
__- Neú Num_digits < 0 se ̃ lam̀ tròn phần nguyen sau dấu thập phan.
__
__
6. Ham̀ EVEN:

__Lam̀ tròn len thaǹ h só nguyen chăñ gaǹ nhat́ .
__Cu ́ phaṕ : EVEN(Number)
__tham so:́ Number la ̀ so ́ ma ̀ bạn muón lam̀ tròn.
__Chu ́ y:́
__- Neú Number khong phaỉ la ̀ kieủ so ́ thi ̀ ham trả ve ̀ loĩ #VALUE!
__
7. Ham̀ ODD:

__Lam̀ tròn len thaǹ h só nguyen le ̉ gaǹ nhat́ .
__Cu ́ phaṕ : ODD(Number)
__Tham so:́ Number la ̀ so ́ ma ̀ bạn muoń lam̀ troǹ .
__
8. Ham̀ ROUNDDOWN:

__Lam̀ tròn xuóng một so.́
__Cu ́ phaṕ :
__ ROUNDDOWN(Number, Num_digits)
__Cać tham só: tương tự như ham ROUNDUP.

III. NHOM HAM THỐNG KE. __
A. Nhoḿ ham tính tỏng

__1. Ham̀ SUM:

__Cộng tat́ ca ̉ cać so ́ trong một vuǹ g dư ̃ liệu được chọn.

__Cu ́ phaṕ :
__ SUM(Number1, Number2…)

__Cać tham só: Number1, Number2… la ̀ cać so ́ caǹ tiń h ton̉ g.

__2. Ham̀ SUMIF:

__Tiń h tỏng của các o được chỉ định bởi nhưñ g tieu chuan̉ đưa vaò .

__Cu ́ phaṕ :
__ SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)

__Cać tham só:

__- Range: La ̀ daỹ ma ̀ bạn muoń xać định.
__- Criteria: cać tieu chuan̉ ma ̀ muón tính tỏng. Tieu chuản này có thẻ là só, biẻu thức hoặc chuoĩ .
__- Sum_range: La ̀ cać o thực sự caǹ tiń h ton̉ g.

__Ví dụ:
__= SUMIF(B3:B8,”<=10″)
__Tiń h tỏng của các giá trị trong vùng từ B2 đén B5 với đièu kiện là các gia ́ trị nho ̉ hơn hoặc băǹ g 10.

__B. Nhoḿ ham tính giá trị trung biǹ h

__1. Ham̀ AVERAGE:

__Trả vè gi trị trung biǹ h cuả cać đoí so.́

__Cu ́ phaṕ :
__ AVERAGE(Number1, Number2…)

__Cać tham só: Number1, Number2 … la ̀ cać so ́ caǹ tiń h gia ́ trị trung biǹ h.

__2. Ham̀ SUMPRODUCT:

__Laý tích của cać daỹ đưa vào, sau đó tính tỏng của các tích đó.

__Cu ́ phaṕ :
__ SUMPRODUCT(Array1, Array2, Array3…)

__Cać tham só: Array1, Array2, Array3… la ̀ cać daỹ o ma ̀ bạn muón nhan sau đo ́ tiń h tỏng các tích.
__Chu ́ y:́
__ Cać đói só trong các dãy phải cùng chièu. Néu khong ham sẽ trả vè giá trị lõi #VALUE.

__C. Nhoḿ ham tìm giá trị lớn nhat́ va ̀ nhỏ nhat́

__1. Ham̀ MAX:
__Trả vè só lớn nhát trong dãy được nhập.
__Cu ́ phaṕ :
__ MAX(Number1, Number2…)
__Cać tham só: Number1, Number2… la ̀ daỹ ma ̀ bạn muoń tim̀ gia ́ trị lớn nhát ơ ̉ trong đo.́ Vi ́ du.̣

__2. Ham̀ LAGRE:
__Tim̀ só lớn thứ k trong một daỹ được nhập.
__Cu ́ phaṕ :
__ LARGE(Array, k)
__Cać tham só:
__- Array: La ̀ một man̉ g hoặc một vuǹ g dư ̃ liệu.
__- k: La ̀ thứ hạng cuả so ́ bạn muón tìm kẻ từ só lớn nhát trong dãy.
__Ví dụ.

__3. Ham̀ MIN:
__Trả vè só nhỏ nhát trong daỹ được nhập vào.
__Cu ́ phaṕ :
__ MIN(Number1, Number2…)
__Cać tham só: Number1, Number2… la ̀ daỹ ma ̀ bạn muoń tim̀ gia ́ trị nho ̉ nhat́ ơ ̉ trong đo.́

__4. Ham̀ SMALL:
__Tim̀ só nhỏ thứ k trong một dãy được nhập vào.
__Cu ́ phaṕ :
__ SMALL(Array, k)
__Cać tham só:
__- Array: La ̀ một man̉ g hoặc một vuǹ g cuả dư ̃ liệu.
__- k: La ̀ thứ hạng cuả so ́ mà bạn muón tìm kẻ từ só nhỏ nhát trong dãy.

__D. Nhoḿ ham đeḿ dữ liệu

__1. Ham̀ COUNT:
__Ham̀ COUNT đém các o chứa dữ liệu kiẻu só trong dãy.
__Cu ́ phaṕ :
__ COUNT(Value1, Value2, …)
__Cać tham só: Value1, Value2… la ̀ man̉ g hay daỹ dư ̃ liệu.

__2. Ham̀ COUNTA:
__Đeḿ tát cả các o chứa dư ̃ liệu.
__Cu ́ phaṕ :
__ COUNTA(Value1, Value2, …)
__Cać tham só: Value1, Value2… la ̀ man̉ g hay daỹ dư ̃ liệu.
__Ví dụ.

__3. Ham̀ COUNTIF:
__Ham̀ COUNTIF đeḿ cać o chưá giá trị só theo một đièu kiện cho trươć .
__Cu ́ phaṕ :
__ COUNTIF(Range, Criteria)
__Cać tham só:
__- Range: Dãy dư ̃ liệu ma ̀ bạn muón đém.
__- Criteria: Là tieu chuan̉ cho cać o được đeḿ .
__Ví dụ:
__= COUNTIF(B3:B11,”>100″): (Đeḿ tát ca ̉ cać o trong dãy B3:B11 có chứa só lớn hơn 100)

IV. NHOM HAM CHUỖI.

1. Ham̀ LEFT:
__Trić h cać ký tự ben trái của chuõi nhập vào.
__Cu ́ phaṕ : LEFT(Text,Num_chars)
__Cać đoí so:́
__- Text: Chuoĩ văn ban̉ .
__- Num_Chars: So ́ ký tự muoń trích.
__Ví dụ:
__=LEFT(Toi ten la,̀ 3) = “Toi”

__2. Ham̀ RIGHT:
__Trić h cać ký tự ben phải của chuoĩ nhập vaò .
__Cu ́ phaṕ : RIGHT(Text,Num_chars)
__Cać đoí so:́ tương tự ham LEFT.
__Ví dụ:
__=RIGHT(Toi ten la,̀ 2) = “la”̀

__3. Ham̀ MID:
__Trić h cać ký tự từ só bắt đàu trong chuoĩ được nhập vaò .
__Cu ́ phaṕ :
__MID(Text,Start_num, Num_chars)
__Cać đoí so:́
__- Text: chuoĩ văn ban̉ .
__- Start_num: So ́ thư ́ tự của ky ́ tự bắt đaù được trić h.
__- Num_chars: So ́ ky ́ tự càn trích.

__4. Ham̀ UPPER:
__Đoỉ chuoĩ nhập vaò thaǹ h chư ̃ hoa.
__Cu ́ phaṕ : UPPER(Text)

__5. Ham̀ LOWER:
__Đoỉ chuoĩ nhập vaò thaǹ h chư ̃ thươǹ g.
__Cu ́ phaṕ : LOWER(Text)

__6. Ham̀ PROPER:
__Đoỉ ký từ đàu của từ trong chuoĩ thành chư ̃ hoa.
__Cu ́ phaṕ : PROPER(Text)
__Ví dụ:
__=PROPER(phan van a) = “Phan Van A”

__7. Ham̀ TRIM:
__Cắt bỏ các ký tự trắng ở đàu chuõi và cuói chuoĩ .
__Cu ́ phaṕ : TRIM(Text)

V. NHOM HAM NGAY THANG. _
_
1. Ham̀ DATE:
__Ham̀ Date trả vè một chuõi trình bày một kiẻu ngày đặc thù.
__Cu ́ phaṕ : DATE(year,month,day)
__Cać tham só:
__- Year: mieu tả năm, co ́ the ̉ tư ̀ 1 đeń 4 chư ̃ só. Néu bạn nhập 2 chữ só, theo mặc định Excel se ̃ láy năm băt́ đaù la:̀
1900.(Vi ́ dụ)
__- Month: mieu tả tháng trong năm. Neú month lơń hơn 12 thi ̀ Excel se ̃ tự động tiń h them cać thań g cho so ́ mieu tả
năm.(Ví du)̣
__- Day: mieu ta ̉ ngaỳ trong thań g. Neú Day lơń hơn so ́ ngaỳ trong thań g chi ̉ định, thi ̀ Excel se ̃ tự động tiń h them ngaỳ
cho só mieu tả tháng.(Ví dụ)
__Cu ́ phaṕ : HOUR(Serial_num)
__Tham so:́
__Serial_num: La ̀ dư ̃ liệu kieủ Time. Thơì gian co ́ the ̉ được nhập như:
__- Một chuoĩ ki ́ tự nằm trong daú nhaý (ví du ̣ “5:30 PM”)
__- Một so ́ thập phan (ví du ̣ 0,2145 mo ta ̉ 5:08 AM)
__- Ket́ qua ̉ cuả một cong thưć hay một ham khać .

__3. Ham̀ MINUTE:
__Trả vè phút của dư ̃ liệu kieủ Time đưa vaò . Giá trị trả vè là một kiẻu Integer trong khoan̉ g từ 0 đeń 59.
__Cu ́ phaṕ : MINUTE(Serial_num)
__Tham so:́
__Serial_num: Tương tự như trong cong thức HOUR.

__4. Ham̀ SECOND:
__Trả vè giay cuả dư ̃ liệu kieủ Time đưa vaò . Giá trị trả vè là một kiẻu Integer trong khoan̉ g từ 0 đeń 59.
__Cu ́ phaṕ : SECOND(Serial_num)
__Tham so:́
__Serial_num: Tương tự như trong cong thức HOUR.

__5. Ham̀ NOW:
__Trả vè ngày giờ hiện thời của hệ thóng.
__Cu ́ phaṕ : NOW()
__Ham̀ naỳ khong co ́ các đói só.

VII. NHOM HAM DO TIM DỮ LIỆU.

1. Ham̀ VLOOKUP:
__Tim̀ ra một gia ́ trị khać trong một haǹ g băǹ g cać h so sań h no ́ vơí cać gia ́ trị trong cột đaù tien cuả ban̉ g nhập vaò .
____
__Cu ́ phaṕ :
__VLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])
__Cać tham só:
__- Lookup Value: Gia ́ trị caǹ đem ra so sań h đe ̉ tim̀ kieḿ .
__- Table array: Ban̉ g chưá thong tin ma ̀ dư ̃ liệu trong ban̉ g la ̀ dư ̃ liệu đe ̉ so sań h. Vuǹ g dư ̃ liệu naỳ phaỉ la ̀ tham chieú
tuyệt đoí .
__ Neú giá trị Range lookup la ̀ TRUE hoặc được bo ̉ qua, thi ̀ cać gia ́ trị trong cột duǹ g đẻ so sánh phải được sắp xép
tăng dàn.
__- Col idx num: so ́ chi ̉ cột dư ̃ liệu ma ̀ bạn muoń laý trong pheṕ so sań h.
__- Range lookup: La ̀ một gia ́ trị luaṇ ly ́ đe ̉ chi ̉ định cho ham VLOOKUP tim̀ gia ́ trị chiń h xać hoặc tim̀ gia ́ trị gaǹ đuń g.
+ Neú Range lookup la ̀ TRUE hoặc bo ̉ qua, thi ̀ gia ́ trị gaǹ đuń g được tra ̉ ve.̀
__Chu ́ y:́
__- Neú giá trị Lookup value nho ̉ hơn gia ́ trị nho ̉ nhat́ trong cột đaù tien cuả ban̉ g Table array, no ́ sẽ thong baó loĩ
#N/A.
__Ví dụ:
__=VLOOKUP(F11,$C$20:$D$22,2,0)
__Tim̀ một gia ́ trị băǹ g gia ́ trị ơ ̉ o F11 trong cột thư ́ nhat́ , va ̀ laý gia ́ trị tương ưń g ơ ̉ cột thư ́ 2.

__2. Ham̀ HLOOKUP:
__ Tim̀ kieḿ tương tự như ham VLOOKUP nhưng bằng cách so sánh nó với các giá trị trong hàng đàu tien của bảng
nhập vào.
__Cu ́ phaṕ :
__HLOOKUP(Lookup Value, Table array, Col idx num, [range lookup])
__Cać tham so ́ tương tự như ham VLOOKUP.

__3. Ham̀ INDEX:
__Trả vè một gia ́ trị hay một tham chieú đeń một gia ́ trị trong phạm vi ban̉ g hay vuǹ g dư ̃ liệu.
__Cu ́ phaṕ :
__INDEX(Array,Row_num,Col_num)
__Cać tham só:
__- Array: La ̀ một vuǹ g chưá cać o hoặc một man̉ g bat́ bień .
__Neú Array chi ̉ chưá một haǹ g và một cột, tham só Row_num hoặc Col_num tương ưń g la ̀ tuỳ y.́
__Neú Array co ́ nhieù hơn một haǹ g hoặc một cột thi ̀ chi ̉ một Row_num hoặc Col_num được sư ̉ dụng.
__- Row_num: Chọn lựa haǹ g trong Array. Neú Row_num được bo ̉ qua thi ̀ Col_num la ̀ băt́ buoc̣ .

__- Col_num: Chọn lựa cột trong Array. Neú Col_num được bo ̉ qua thi ̀ Row_num la ̀ băt́ buoc̣ .

NHỮNG HÀM TRONG EXCEL CƠ BẢN NHỮNG HÀM TRONG EXCEL CƠ BẢN
910

HAM EXCEL CƠ BẢN : CÁC HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL:

Chia sẻ bài viết

Cùng Chuyên Mục

Previous
Next Post »